Giỏ hàng

Flycam DJI AIR 3 combo ( RC2 )

Thương hiệu: DJI
|
Loại: Flycam
|
30,890,000₫
Flycam DJI AIR 3 combo ( RC2 ) : 30,890,000 đvn 
Flycam DJI AIR 3 combo ( RC2 ) : 37,550,000 đvn  ( bao gồm 10% VAT - CO , CQ đầy đủ )
- Bảo hành 12 tháng 

- Quà tặng : 

 Thẻ 128Gb 200Mb/s 

Hotline hỗ trợ bán hàng 24/7 : 0937.728.838 / 0903.00.20.20 (+84) 937.728.838 - 0903.00.20.20 - 028-39333366.
|
Số lượng
Công ty tài chính
ACS VIỆT NAM
HOME CREDIT
HD SÀI GÒN
Trả trước
3,089,000₫
3,089,000₫
3,089,000₫
Số tháng trả góp 6 tháng 6 tháng 6 tháng
Còn lại 27,800,999₫ 27,800,999₫ 27,800,999₫
Giấy tờ cần có
CMND + Hộ khẩu + Hóa đơn điện.
Chọn giấy tờ khác
CMND + Bằng lái xe / hộ khẩu.
CMND + Bằng lái xe.
Chọn giấy tờ khác
Tổng tiền phải trả
Góp hàng tháng
Ghi chú Trả góp với ACS Việt Nam. Phải chứng minh thu nhập. Trả góp với HomeCredit. Giấy tờ cần có: CMND + Bằng lái xe / hộ khẩu Trả góp với HD Sài Gòn. Giấy tờ cần có: CMND + Bằng lái xe.

Flycam DJI AIR 3 combo ( RC2 )

 

- Dji vừa cho ra mắt dòng sản phẩm mới nhất DJI Air 3 trong phân khúc Flycam Air Series mang những tính năng hàng đầu như sở hữu cho mình chiếc camera kép bao gồm camera góc rộng vs camera tele 3x cùng với cảm biến  1/1.3 inch CMOS 48 MP, khả năng quay video 4K/60fps HDR, chế độ lọc màu 10-bit.

- DJI Air 3 mang trong mình một thiết kế tinh tế, hiện đại, chắc chắn và có trong lượng chỉ 720g, nặng hơn so với người tiền nhiệm trước đó là DJI Air 2S  tuy nhiên bù tại chiếc flycam mới nhất của nhà DJI lại có những trang bị mới như camera kép, cảm biến an toàn đa hướng nhưng vẫn tạo cảm giác thanh thoát và nhẹ nhàng cho người dùng.

- DJI Air 3 sở hữu cho mình hệ thống camera kép đầu tiên trong phân khúc Air Series với tích hợp ngay trên chiếc flycam nhỏ gọn một camera góc rộng CMOS 1/1,3 inch và chiếc camera tele CMOS 3x 1/1,3 inch mang lại cho người dùng nhiều cảm hứng và sự lựa chọn khác nhau cho các góc quay của mình.

- Với Camera góc rộng có kích thước điểm ảnh 2,4μm tương đương với định dạng 24mm và khẩu độ f/1.7 và camera tele 3x có kích thước điểm ảnh 2,4μm tương đương với định dạng 70mm và khẩu độ f/2,8 giúp người dùng có thể linh hoạt để đạt được những góc quay với khung cảnh rộng lớn.

- DJI Air 3 sử dụng góc nhìn FOV rộng hơn với sự bổ sung của chiếc camera góc rộng đêm lại những góc máy toàn cảnh hoặc tập trung hơn vào chủ thể với camera tele 3x để những cảnh quay mang tính điện ảnh hơn cho những thước phim của người dùng.

Góc nhìn FOV mở rộng toàn cảnh hơn

- Hai chiếc Camera đều mang khả năng chụp ảnh với độ phân giải lên tới 48MP không chỉ giúp người dùng có được hình ảnh đầy chi tiết và chân thực mà với độ phân giải cao khả năng hậu kỳ của người dùng cũng sẽ được cải thiện lên rất nhiều so với những phân khúc flycam đi trước.

DJI Air 3 chụp ảnh độ với phân giải 48MP

- Trên chiếc DJI Air 3, so với chiếc Dji Ari 2 nhà sản xuất có thêm nhiều cải tiến khi đem lên chiếc Air 3 bộ cảm biến bao gồm hai cảm biến CMOS 1/1,3 inch hỗ trợ ISO gốc dành cho nhu cầu xuất video trực tiếp ở chất lượng HDR 4K/60fps và tối đa có thể đạt tới chất lượng 4K/100fps. Với những video được xuất từ Air 3, chất lượng video có thể mang lại độ chi tiết cao với màu sắc phong phú và khả năng chuyển đổi ánh sáng tự nhiên giúp khôi phục lại cảnh quay với chất lượng tuyệt vời và độ chính xác cao.

- Ngoài ra DJI Air 3 cũng có khả năng hỗ trợ người dùng quay video theo chiều dọc với chất lượng lên tới 2.7K (9:16). Với Camera kép, người dùng có thể đạt được cả góc nhìn rộng mang lại cảm giác phong phú và đang dạng hơn trong khi camera tele 3x có khả năng tập trung vào đối tượng chủ thể đặc biệt giúp góc quay dọc từ trên không trở nên độc đáo và bắt mắt hơn. Sau khi hoàn thành cảnh quay người dùng có thể ngay lập tức chia sẻ cảnh quay của mình ngay lập tức lên mạng xã hội với góc quay dọc 2.7K linh hoạt mà không cần hậu kỳ thêm.

- Bên cạnh đó cả hai chiếc camera của DJI Air 3 cũng được tích hợp đều được hỗ trợ chế độ màu D-Log M 10-bit và HLG 10-bit. Ở chế độ D-Log M 10-bit, cảnh quay sau khi xuất ra sẽ có thể giữ lại được nhiều chi tiết nổi bật cùng khả năng mang lại màu sắc tự nhiên và chân thật nhất cho từng hình ảnh của người dùng.

- DJI Air 3 là chiếc máy bay không người lái đầu tiên được trang bị cảm biến vật cản đa hướng. Với tính năng này flycam sẽ có khả năng nhận biết môi trường xung quanh, phát hiện được vật cản theo các hướng khác nhau. Để phục vụ cho khả năng nhận biết vật cản đó DJI trang bị cho chiếc Air 3 tới bốn chiếc camera fisheye (camera mắt cá) để cảm biến phía trước, phía sau, bên trái, bên phải và phía trên trong khi phía dưới của flycam đặc biệt được trang bị ống kính hai mắt và ToF 3D mang lại cảm biến vật cản đa hướng vô cùng mạnh mẽ.
- Ở chiếc flycam đời mới nhất này, Air 3 đã có cho mình hệ thống truyền tải video O4 mang lại hiệu suất vượt trội so với những chiếc Air Series cũ. Hệ thống O4 không chỉ cung cấp cho người dùng khoảng cách truyền tải hình ảnh lên tới 20km mà còn còn cải thiện đảm bảo độ ổn định khi truyền tải tránh làm cho hình ảnh của người dùng bị vấp hoặc giật khi xem trực tiếp, từ đó mang lại cho người dùng một trải nghiệm bay an toàn hơn. Đặc biệt khả năng xem hình ảnh trực tiếp từ flycam lên tới chất lượng 1080p/60fps với tốc độ khung hình cao tạo cảm giác xem mượt mà hơn.

- So với những người tiền nhiệm trong phân khúc Air Series, pin Dji Ari 3 đã có cải tiến hơn hẳn khi thời gian bay được nhà sản xuất kéo dài hơn so với những chiếc flycam cũ lên tới 48% tương đương với 46 phút sử dụng. Với thời lượng bay cao, người dùng có thể thoải mái yên tâm bay lượn trên không trung để tìm được cho mình những góc quay tuyệt vời nhất mà không phải lo tới việc chiếc flycam của mình có thể hết pin bất cứ lúc nào.

- Không chỉ kéo dài thời gian bay lên tới 46 phút, DJI còn tạo ra một đế sạc pin thế hệ mới với khả năng hỗ trợ người dùng tích điện. Người dùng chỉ cần thao tác nhấn và giữ nút chức năng trên đế sạc, chân sạc sẽ ngay lập tực chuyển giao điện năng còn lại từ những chiếc pin đã được sử dụng qua chiếc pin đang có dung lượng cao nhất để sử dụng trong lần bay tiếp theo.

Tính năng quay phim mở rộng

- MasterShots : Cho phép Dji Ari 3 tự động thực hiện các chuyển động quay phim của camera một cách đa dạng, quay nhiều clip, chỉnh sự clip và thêm âm nhạc để tạo ra cách cảnh quay một cách nhanh chóng và vẫn mang cảm giác điện ảnh.

- Camera FocusTrack bao gồm các tính năng như:

 + Spotlight 2.0

 + Point of Interest 3.0

 + ForcusTrack giữu đối tượng ở trung tâm khung hình

- Tính năng FocusTrack cùng với sự trợ giúp của chiếc Camera tele 3x tạo cho khung hình không gian độc đáo, làm nổi bật đối tượng chính người dùng hướng tới nhưng vẫn giữ cho thước phim phong cách đầy tính điện ảnh.

- Chế độ ban đêm (Night mode) : Với khả năng sử dụng các thuật toán thông minh để giảm nhiễu hình ảnh, DJI Air 3 có thể ghi lại cảnh quay chi tiết và rõ nét với chất lượng lên tới 4K/30fps ngay cả khi ở trong môi trường thiếu sáng. Với khả năng quay phim vào ban đêm tốt, người dùng sẽ không còn phải lo lắng qua nhiều về chất lượng cảnh quay của mình và thỏa sức sáng tạo không ngừng.

- Tính năng Hyperlapse bao gồm 4 chế độ quay chính: Free, Circle, Course Lock và Waypoint. Thông qua 4 chế độ quay đó, người dùng có thể đạt được cảnh quay timelapse trên Air 3 với chất lượng 4K  theo chiều ngang và 2.7K theo chiều dọc.

- Khả năng quay Slo-mo (chuyển động chậm) ngay trực tiếp trên DJI Air 3 được xử lý vô cùng hoàn hảo với chất lượng lên tới 4K/100fps hoặc người dùng có thể lựa chọn ở chất lượng 1080p/100fps.

- Tính năng lần đầu tiên có trên dòng Air Series. Người dùng có thể lên kế hoạch trước các tuyến bay và các cú lia máy để quay phim hoặc chụp ảnh để DJI Air 3 có thể thực hiện các cảnh quay khó chỉ trong một lần bay. Người dùng cũng có thể lưu lại tuyến bay của mình để thực hiện lại các nhiệm vụ tương tự cho flycam nhờ đó người dùng có thể lặp lại các cảnh quay Timelapse tương tự nhau để ghi lại các cảnh quay trong nhiều thời điểm khác nhau.

- DJI Air 3 mặc định sử dụng SmartPhoto 3.0 khi ở chế độ chụp ảnh đơn. Flycam có thể tự động tùy chọn ở chế độ HDR, hyperlight hay Scene Recognition tùy theo các tình huống khác nhau để thu được ảnh chụp với chất lượng tốt hơn.

- Ở định dạng HDR DNG, camera có thể ghi lại hình ảnh với dải dynamic range lớn kèm độ tương phản được tăng cường. Cùng với đó tệp phim khi xuất ra có thể đạt chất lượng JPG sau khi hậu kỳ giúp giai đoạn sản xuất hậu kỳ trở nên dễ dàng.

Thông số kỹ thuật : 

Trọng lượng

720g

Kích thước
  • Khi gập lại (không có cánh quạt): 207×100,5×91,1 mm (L×W×H)

  • Khi mở ra (không có cánh quạt): 258,8×326×105,8 mm (L×W×H)

Tốc độ đi lên tối đa10 m/s
Tốc độ xuống tối đa10 m/s
Tốc độ ngang tối đa (ở mực nước biển, không có gió)21 m/s
Độ cao cất cánh tối đa6000 m
Thời gian bay tối đa46 phút
Thời gian bay lơ lửng tối đa42 phút
Khoảng cách bay tối đa32 km
Kháng gió tối đa12 m/s
Góc nghiêng tối đa35°
Nhiệt độ hoạt động-10° đến 40° C
GNSSGPS + Galileo + BeiDou
Bộ nhớ trong8GB
Cảm biến hình ảnh
  • Wide-Angle Camera: CMOS 1/1,3 inch 48 MP

  • Medium Tele Camera: CMOS 1/1,3 inch 48 MP

Ống kính
  • Wide-Angle Camera
    FOV: 82°
    Tiêu cự tương đương: 24 mm
    Khẩu độ: f/1.7
    Tiêu cự: 1 m đến ∞

 

  • Medium Tele Camera
    FOV: 35°
    Tiêu cự tương đương: 70 mm
    Khẩu độ: f/2.8
    Tiêu cự: 3 m đến ∞

Dải ISO

Normal and Slow Motion:
100-6400 (Normal)
100-1600 (D-Log M)
100-1600 (HLG)
Night:
100-12800 (Normal)Photo
100-6400 (12 MP)
100-3200 (48 MP)

Tốc độ màn trập

Wide-Angle Camera
12MP Photo: 1/16000-2 s (2,5-8 giây đối với phơi sáng)
48MP Photo: 1/8000-2 sMedium Tele Camera
12MP Photo: 1/16000-2 s (2,5-8 giây đối với phơi sáng)
48MP Photo: 1/8000-2 s

Kích thước hình ảnh tối đa

Wide-Angle Camera: 8064×6048
Medium Tele Camera: 8064×6048

Chế độ chụp hình

Wide-Angle Camera
Single Shot: 12 MP and 48 MP
Burst Shooting: 12 MP, 3/5/7 frames; 48 MP, 3 frames
Automatic Exposure Bracketing (AEB): 12 MP, 3/5 frames; 48 MP, 3 frames at 0.7 EV step
Timed: 12 MP, 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s; 48 MP, 5/7/10/15/20/30/60 sMedium Tele Camera
Single Shot: 12 MP and 48 MP
Burst Shooting: 12 MP, 3/5/7 frames; 48 MP, 3 frames
Automatic Exposure Bracketing (AEB): 12 MP, 3/5 frames; 48 MP, 3 frames at 0.7 EV step
Timed: 12 MP, 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s; 48 MP, 5/7/10/15/20/30/60 s

Định dạng ảnh

JPEG/DNG (RAW)

Độ phân giải videoWide-Angle Camera:
H.264/H.265
4K: 3840×2160@24/25/30/48/50/60/100*fps
FHD: 1920×1080@24/25/30/48/50/60/100*/200*fps
2.7K Vertical Shooting: 1512×2688@24/25/30/48/50/60fps
FHD Vertical Shooting: 1080×1920@24/25/30/48/50/60fps
Medium Tele Camera:
H.264/H.265
4K: 3840×2160@24/25/30/48/50/60/100*fps
FHD: 1920×1080@24/25/30/48/50/60/100*/200*fps
2.7K Vertical Shooting: 1512×2688@24/25/30/48/50/60fps
FHD Vertical Shooting: 1080×1920@24/25/30/48/50/60fps
Định dạng video

MP4 (MPEG-4 AVC/H.264, HEVC/H.265)

Tốc độ bit tối đa của video

H.264/H.265: 150 Mbps

Hỗ trợ định dạng file

exFAT

Color Mode

Wide-Angle Camera
Normal: 8-bit 4:2:0 (H.264/H.265)
HLG/D-Log M: 10-bit 4:2:0 (H.265)Medium Tele Camera
Normal: 8-bit 4:2:0 (H.264/H.265)
HLG/D-Log M: 10-bit 4:2:0 (H.265)

Zoom kỹ thuật số

Wide-Angle Camera: 1-3x
Medium Tele Camera: 3-9x

Cảm biến

Loại cảm biếnCảm biến đa hướng, Bổ sung cảm biến hồng ngoại ở dưới đáy máy bay
Cảm biến trước

Phạm vi đo: 0,5-18 m
Phạm vi phát hiện: 0,5-200 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 12 m/s
FOV: Ngang 90°, Dọc 72°

Cảm biến sau

Phạm vi đo: 0,5-18 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 12 m/s
FOV: Ngang 90°, Dọc 72°

Cảm biến bên

Phạm vi đo: 0,5-30 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 12 m/s
FOV: Ngang 90°, Dọc 72°

Cảm biến trên

Phạm vi đo: 0,5-18 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 6 m/s
FOV: Trước và Sau 72°, Trái và Phải 90°

Cảm biến dưới

Phạm vi đo: 0,3-14 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤ 6 m/s
FOV: Trước và Sau 106°, Trái và Phải 90°

Môi trường hoạt động

Tiến, lùi, trái, phải và hướng lên:
Các bề mặt có hoa văn rõ ràng và đủ ánh sáng (lux > 15)

Hướng xuống:
Các bề mặt có hoa văn rõ ràng, hệ số phản xạ khuếch tán > 20% (ví dụ: tường, cây cối, người) và đủ ánh sáng (lux > 15)

Cảm biến dưới

Phạm vi đo: 0,1-8 m (độ phản xạ > 10%)
FOV: Trước và Sau 60°, Trái và Phải 60°

Truyền video

Hệ thống truyền video

O4

Chất lượng Live View

Điều khiển từ xa: 1080p/30fps, 1080p/60fps

Tần số hoạt động2.4000-2.4835 GHz
5.170-5.250 GHz
5.725-5.850 GHz
Công suất truyền (EIRP)

2,4 GHz:
< 33 dBm (FCC)
< 20 dBm (CE/SRRC/MIC)5,1 GHz:
< 23 dBm (CE)5,8 GHz:
< 33 dBm (FCC)
< 30 dBm (SRRC)
< 14 dBm (CE)

Khoảng cách truyền tối đa (không bị nhiễu)FCC: 20 km
CE: 10 km
SRRC: 10 km
MIC: 10 km
Khoảng cách truyền tối đa (có nhiễu)
  • Khu vực mật độ vật cản nhiều: đô thị, khoảng 1,5-4 km
  • Khu vực mật độ vật cản vừa: ngoại ô, khoảng 4-10 km
  • Khu vực mật độ vật cản thấp: ngoại ô/ven biển, khoảng 10-20 km
Tốc độ tải xuống tối đaO4:
10 MB/giây (với Bộ điều khiển từ xa DJI RC-N2)
10 MB/giây (với DJI RC 2)Wi-Fi 5: 30 MB/giây*
Độ trễ thấp nhấtMáy bay + Điều khiển từ xa: xấp xỉ. 120 ms

Pin 

Dung lượng pin

4241 mAh

Trọng lượng

~ 267 gam

Định mức điện áp

14,76 V

Giới hạn điện áp sạc

17 V

Loại pin

Li-ion 4S

Năng lượng

62,6 W

Nhiệt độ sạc

5° đến 40° C (41° đến 104° F)

Thời gian sạcKhoảng 80 phút

Bộ sạc

Đầu vào
  • Bộ sạc di động DJI 65W:
    100-240 V (AC), 50-60 Hz, 2 A

  • Bộ đổi nguồn DJI 100W USB-C:
    100-240 V (AC), 50-60 Hz, 2,5 A

Đầu raBộ sạc di động DJI 65W:
USB-C
5 V, 5 A
9 V, 5 A
12 V, 5 A
15 V, 4,3 A
20 V, 3,25 A
5-20 V, 3,25 AUSB-A
5 V, 2 A
Bộ đổi nguồn USB-C DJI 100W:
Tối đa 100 W (tổng cộng)
Công suất định mức
  • Bộ sạc di động DJI 65W: 65 W

  • Bộ đổi nguồn USB-C DJI 100W: 100 W

Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫
Facebook Instagram Youtube Top